ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
True self
Bản chất hay tinh hoa thực sự của một người thường trái ngược với cách nhìn nhận bên ngoài.
Ones true nature or essence often in contrast to external perceptions
Bản thân thật sự trái ngược với bản thân giả tạo hoặc nhân cách
The real self as opposed to the false self or persona
Khía cạnh chân thực hay bản chất thật sự của danh tính hoặc tính cách của một người.
The genuine or authentic aspect of a persons identity or character