Bản dịch của từ Truth seeker trong tiếng Việt

Truth seeker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Truth seeker(Noun)

trˈuːθ sˈiːkɐ
ˈtruθ ˈsikɝ
01

Một người coi trọng sự thật và cố gắng khám phá nó thường trong các bối cảnh triết học hoặc tâm linh.

Someone who values truth and strives to discover it often in philosophical or spiritual contexts

Ví dụ
02

Một người chủ động tìm kiếm và hiểu biết sự thật.

A person who actively seeks to find and understand the truth

Ví dụ
03

Một cá nhân tận tâm theo đuổi tri thức và sự chân thật.

An individual dedicated to the pursuit of knowledge and honesty

Ví dụ