Anh - Việt

Bản dịch của từ Tungsten trong tiếng Việt

tungsten

Noun

tungsten (Noun)

/tˈʌŋstn/
/tˈʌŋstn/
AI

Nghĩa 01

Một nguyên tố hoá học có số nguyên tử 74; là kim loại cứng màu xám thép thuộc nhóm kim loại chuyển tiếp. Vonfram có điểm nóng chảy rất cao (khoảng 3410°C) và thường được dùng để làm dây tóc bóng đèn điện và các ứng dụng cần vật liệu chịu nhiệt cao.

The chemical element of atomic number 74 a hard steelgrey metal of the transition series It has a very high melting point 3410°C and is used to make electric light filaments.

Ví dụ
Tungsten rất cần thiết để làm bóng đèn bền dùng trong nhà.Tungsten is essential for making durable light bulbs used in homes.
Nhiều người không biết tungsten được sử dụng trong dây tóc bóng đèn.Many people do not know tungsten is used in light filaments.

Dạng danh từ của tungsten (Noun)

SingularPlural

tungsten

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh