Bản dịch của từ Turning a deaf ear trong tiếng Việt

Turning a deaf ear

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turning a deaf ear(Idiom)

tˈɜːnɪŋ ˈɑː dˈiːf ˈɪə
ˈtɝnɪŋ ˈɑ ˈdif ˈɪr
01

Giả vờ không nghe thấy điều gì đó

To pretend not to hear something

Ví dụ
02

Cố tình không chú ý đến lời khuyên hoặc lời chỉ trích

To deliberately pay no attention to advice or criticism

Ví dụ
03

Bỏ qua hoặc từ chối lắng nghe những gì ai đó đang nói

To ignore or refuse to listen to what someone is saying

Ví dụ