Bản dịch của từ Turning a deaf ear trong tiếng Việt
Turning a deaf ear
Idiom

Turning a deaf ear(Idiom)
tˈɜːnɪŋ ˈɑː dˈiːf ˈɪə
ˈtɝnɪŋ ˈɑ ˈdif ˈɪr
02
Cố tình không chú ý đến lời khuyên hoặc lời chỉ trích
To deliberately pay no attention to advice or criticism
Ví dụ
