Bản dịch của từ Turning down positions trong tiếng Việt

Turning down positions

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Turning down positions(Phrase)

tˈɜːnɪŋ dˈaʊn pəzˈɪʃənz
ˈtɝnɪŋ ˈdaʊn pəˈzɪʃənz
01

Từ chối một lời mời hoặc yêu cầu tham gia vào một vai trò hoặc vị trí nào đó

To refuse an invitation or request for participation in a role or position

Ví dụ
02

Giảm bớt vị thế hoặc cam kết của ai đó trong một vai trò hoặc vị trí cụ thể

To lower ones status or commitment in a specific role or position

Ví dụ
03

Từ chối một lời mời làm việc hoặc cơ hội nghề nghiệp

To reject or decline a job offer or opportunity

Ví dụ