Bản dịch của từ Twisted limbs trong tiếng Việt
Twisted limbs
Phrase

Twisted limbs(Phrase)
twˈɪstɪd lˈɪmz
ˈtwɪstɪd ˈɫɪmz
Ví dụ
02
Cụm từ mô tả các chi bị vặn vẹo hoặc cong vúc ở trạng thái không tự nhiên
A phrase describing limbs that are deformed or bent in an unnatural position.
描述四肢扭曲或弯曲到不自然位置的短语
Ví dụ
03
Cũng có thể dùng để mô tả ẩn dụ về tình trạng lúng túng hoặc gặp khó khăn.
It can also refer to a state of confusion or difficulty.
也可以比喻指一种迷惑或困境的状态
Ví dụ
