Bản dịch của từ Two instances trong tiếng Việt
Two instances
Noun [U/C]

Two instances(Noun)
tˈuː ˈɪnstənsɪz
ˈtu ˈɪnstənsɪz
01
Ví dụ hoặc trường hợp được sử dụng để làm rõ hoặc minh họa một khái niệm
An example or case used to clarify or illustrate a concept.
这是用来阐明或说明某个概念的示例或案例
Ví dụ
02
Hành động hoặc cách thể hiện một điều gì đó qua hình thức biểu tượng hoặc tượng trưng
The act or manner of representing or expressing something.
表现或体现某事的行为
Ví dụ
