Bản dịch của từ Two stage sampling trong tiếng Việt
Two stage sampling
Noun [U/C]

Two stage sampling(Noun)
tˈu stˈeɪdʒ sˈæmplɨŋ
tˈu stˈeɪdʒ sˈæmplɨŋ
01
Đây là phương pháp lấy mẫu thống kê gồm hai giai đoạn chọn mẫu riêng biệt.
This is a sampling statistical method that involves two different stages to select samples.
这是一种统计抽样方法,包含两个不同步骤来选择样本。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp kết hợp khảo sát mẫu và dữ liệu hành chính để thu thập thông tin về một tổng thể dân số.
This is a hybrid approach that combines sampling surveys with administrative data to gather information about a population.
这是一种结合抽样调查和行政数据的方法,用于收集一个群体的信息。
Ví dụ
