Bản dịch của từ Two times per year trong tiếng Việt

Two times per year

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Two times per year(Phrase)

tˈuː tˈaɪmz pˈɜː jˈɪə
ˈtu ˈtaɪmz ˈpɝ ˈjɪr
01

Đề cập đến các sự kiện hoặc hiện tượng diễn ra hai năm một lần

Referring to events or occurrences that take place biannually

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian hoặc tần suất xảy ra hai lần trong một năm.

A period or frequency occurring twice within a year

Ví dụ
03

Chỉ điều gì đó xảy ra hai lần mỗi năm, thường là cách nhau sáu tháng.

Indicates something that happens two times every year typically every six months

Ví dụ