Bản dịch của từ Unbundle trong tiếng Việt

Unbundle

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unbundle(Verb)

ənbˈʌndl
ənbˈʌndl
01

Đưa các hàng hóa hoặc dịch vụ ra bán riêng rẽ, tính giá từng món một thay vì bán chung trong một gói hoặc bộ.

Market or charge for items or services separately rather than as part of a package.

单独定价

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tách một công ty hoặc tập đoàn thành các đơn vị kinh doanh riêng biệt (các công ty con hoặc bộ phận), thường là để bán hoặc quản lý độc lập từng phần.

Split a company or conglomerate into its constituent businesses especially prior to selling them off.

将公司分拆成独立的业务

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh