Bản dịch của từ Undefined programming trong tiếng Việt
Undefined programming
Noun [U/C]

Undefined programming(Noun)
ˈʌndɪfˌaɪnd prˈəʊɡræmɪŋ
ˈəndɪˌfaɪnd ˈproʊˌɡræmɪŋ
01
Một khái niệm trong lập trình ám chỉ sự thiếu vắng giá trị hoặc định nghĩa.
A concept in programming that refers to a lack of value or definition
Ví dụ
02
Trong ngữ cảnh tính toán, điều này thường chỉ một biến đã được khai báo nhưng chưa được gán giá trị.
In a computational context it often indicates a variable that has been declared but not assigned a value
Ví dụ
03
Một trạng thái hoặc tình huống trong đó không có mô tả hay ý nghĩa rõ ràng nào được đưa ra.
A state or condition in which no definitive description or meaning is provided
Ví dụ
