Bản dịch của từ Under the counter trong tiếng Việt

Under the counter

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Under the counter(Idiom)

01

Theo cách mà bị che giấu hoặc ẩn khỏi sự kiểm tra chính thức.

In a way that is concealed or hidden from official scrutiny.

Ví dụ
02

Theo một cách bí mật hoặc bất hợp pháp.

In a secretive or illegal manner.

Ví dụ
03

Không có sẵn cho công chúng, thường được sử dụng cho những thứ được bán bất hợp pháp.

Not available to the general public, often used for things that are sold illegally.

Ví dụ