Anh - Việt

Bản dịch của từ Underlined trong tiếng Việt

underlined

VerbAdjective

underlined (Verb)

/ˈʌndɚlaɪnd/
/ˈʌndɚlaɪnd/
AI

Nghĩa 01

Để nhấn mạnh hoặc làm nổi bật tầm quan trọng của cái gì đó.

To emphasize or highlight the importance of something

Ví dụ
Cô ấy luôn nhấn mạnh các điểm chính trong bài luận IELTS của mình.She always underlines the key points in her IELTS essays.
Anh ấy không bao giờ nhấn mạnh các ý chính trong lúc luyện nói IELTS.He never underlines the main ideas during IELTS speaking practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Quá khứ của gạch chân; gạch chân bên dưới cái gì đó.

Past tense of underline to have placed a line underneath something

Ví dụ
Cô ấy đã gạch chân những điểm chính trong bài luận của mình để nhấn mạnh.She underlined the key points in her essay for emphasis.
Anh ấy không gạch chân bất kỳ chi tiết quan trọng nào trong bài tập nói của mình.He did not underline any important details in his speaking practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của underlined (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

underline

V2

Quá khứ đơn

Past simple

underlined

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

underlined

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

underlines

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

underlining

underlined (Adjective)

/ˈʌndɚlaɪnd/
/ˈʌndɚlaɪnd/
AI

Nghĩa 01

Được hoặc có vẻ như được phủ bằng một đường kẻ bên dưới.

Being or appearing to be covered with a line underneath

Ví dụ
Bài luận của cô ấy được tổ chức tốt với các tiêu đề _gạch chân_.Her essay was well-organized with _underlined_ headings.
Bài kiểm tra nói của anh ấy không có lỗi về ngữ pháp _gạch chân_.His speaking test had no _underlined_ mistakes in grammar.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Được đánh dấu bằng một đường kẻ bên dưới để nhấn mạnh hoặc tham khảo.

Marked with a line underneath for emphasis or reference

Ví dụ
Giáo viên yêu cầu một ví dụ về từ được gạch chân.The teacher asked for an example of an underlined word.
Cô ấy không thể tìm thấy bất kỳ từ nào được gạch chân trong đoạn văn.She couldn't find any underlined words in the passage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh