Bản dịch của từ Unexpected financial burden trong tiếng Việt

Unexpected financial burden

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unexpected financial burden(Noun)

ˌʌnɛkspˈɛktɪd fɪnˈænʃəl bˈɜːdən
ˌənɪkˈspɛktɪd fɪˈnænʃəɫ ˈbɝdən
01

Một nghĩa vụ tài chính phát sinh bất ngờ, gây áp lực hoặc căng thẳng lên tài chính.

A financial obligation that arises unexpectedly creating stress or pressure on finances

Ví dụ
02

Một chi phí hoặc khoản chi không lường trước được, gây ra khó khăn tài chính.

An unforeseen or unpredicted cost or expense that causes financial difficulty

Ví dụ
03

Một gánh nặng mà người ta không chuẩn bị để xử lý do tính đột ngột hoặc mức độ nghiêm trọng của nó.

A load that one is unprepared to handle due to its suddenness or severity

Ví dụ