Bản dịch của từ Unexpected rupture trong tiếng Việt
Unexpected rupture
Noun [U/C]

Unexpected rupture(Noun)
ˌʌnɛkspˈɛktɪd rˈʌptʃɐ
ˌənɪkˈspɛktɪd ˈrəptʃɝ
Ví dụ
02
Sự kiện vỡ hoặc nổ ra một cách đột ngột và dữ dội
An occurrence of breaking or bursting suddenly and violently
Ví dụ
03
Một sự gián đoạn trong tiến trình bình thường hoặc sự liên tục của một sự kiện hoặc quá trình.
An interruption in the normal course or continuity of an event or process
Ví dụ
