Bản dịch của từ Unexpected rupture trong tiếng Việt

Unexpected rupture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unexpected rupture(Noun)

ˌʌnɛkspˈɛktɪd rˈʌptʃɐ
ˌənɪkˈspɛktɪd ˈrəptʃɝ
01

Một khoảng trống hoặc sự gián đoạn trong thứ gì đó lẽ ra phải liên tục.

A gap or break in something that should be continuous

Ví dụ
02

Sự kiện vỡ hoặc nổ ra một cách đột ngột và dữ dội

An occurrence of breaking or bursting suddenly and violently

Ví dụ
03

Một sự gián đoạn trong tiến trình bình thường hoặc sự liên tục của một sự kiện hoặc quá trình.

An interruption in the normal course or continuity of an event or process

Ví dụ