Bản dịch của từ Unfit region trong tiếng Việt
Unfit region
Noun [U/C]

Unfit region(Noun)
ˈʌnfɪt rˈiːdʒən
ˈənˌfɪt ˈridʒən
Ví dụ
02
Một nơi chưa được trang bị đầy đủ hoặc thiếu sự phát triển thích hợp.
A place that is unprovided for or lacks proper development
Ví dụ
03
Một khu vực không phù hợp cho một mục đích hoặc hoạt động cụ thể nào đó.
An area that is unsuitable for a particular purpose or activity
Ví dụ
