Bản dịch của từ Unforced presence trong tiếng Việt

Unforced presence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unforced presence(Noun)

ʌnfˈɔːst prˈiːzəns
ˈənˈfɔrst ˈprizəns
01

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc có mặt mà không bị ép buộc hay nghĩa vụ.

The state or quality of being present without compulsion or obligation

Ví dụ
02

Một tình huống hoặc điều kiện xảy ra mà không bị ảnh hưởng bởi áp lực hoặc sức mạnh từ bên ngoài.

A situation or condition that occurs without outside pressure or force

Ví dụ
03

Hành động hiện diện một cách tự nhiên và không gượng ép.

The act of being present in a natural and effortless manner

Ví dụ