Bản dịch của từ Unforced presence trong tiếng Việt
Unforced presence
Noun [U/C]

Unforced presence(Noun)
ʌnfˈɔːst prˈiːzəns
ˈənˈfɔrst ˈprizəns
01
Trạng thái hoặc phẩm chất của việc có mặt mà không bị ép buộc hay nghĩa vụ.
The state or quality of being present without compulsion or obligation
Ví dụ
Ví dụ
