Bản dịch của từ Uninspired starter trong tiếng Việt
Uninspired starter
Phrase

Uninspired starter(Phrase)
ˈjuːnɪnspˌaɪəd stˈɑːtɐ
ˌənɪnˈspaɪɝd ˈstɑrtɝ
01
Một phần mở đầu hoặc giới thiệu ý tưởng hay dự án thiếu tính sáng tạo.
An unoriginal beginning or introduction to an idea or project
Ví dụ
02
Một ý tưởng quen thuộc hoặc từ ngữ sáo rỗng thiếu tính sáng tạo.
A common or cliché idea that lacks innovation
Ví dụ
03
Một người hoặc vật khởi đầu điều gì đó mà không có sự sáng tạo hay tính độc đáo.
A person or thing that begins something without creativity or originality
Ví dụ
