Bản dịch của từ Unintended obligation trong tiếng Việt

Unintended obligation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unintended obligation(Noun)

ˌʌnɪntˈɛndɪd ˌɒblɪɡˈeɪʃən
ˌənɪnˈtɛndɪd ˌɑbɫəˈɡeɪʃən
01

Một nghĩa vụ phát sinh theo quy định của pháp luật chứ không phải do sự lựa chọn hay thỏa thuận.

An obligation arising by operation of law rather than by choice or agreement

Ví dụ
02

Những trách nhiệm mà một người buộc phải thực hiện nhưng không lường trước được khi nhận lấy.

Responsibilities that one is bound to fulfill but did not foresee taking on

Ví dụ
03

Một nghĩa vụ hoặc trách nhiệm không được lên kế hoạch hoặc không có ý định.

A duty or responsibility that was not planned or intended

Ví dụ