union transfer
Noun
union transfer (Noun)
/jˈunjən tɹˈænsfɚ/
/jˈunjən tɹˈænsfɚ/
AI
Ví dụ
Việc chuyển giao quỹ liên minh đã giúp tổ chức từ thiện mở rộng năm 2022.The union transfer of funds helped the charity expand in 2022.
Không có sự chuyển giao tài nguyên từ liên minh trong dự án cộng đồng.There was no union transfer of resources during the community project.
Nghĩa 02
Một giao dịch tài chính trong đó tiền được chuyển giữa các tài khoản hoặc tổ chức với sự chú trọng vào nỗ lực hợp tác.
A financial transaction where funds are moved between accounts or organizations with a focus on cooperative efforts.
Ví dụ
Việc chuyển quỹ liên hiệp đã hỗ trợ tài trợ cho các dự án mới của trung tâm cộng đồng năm 2023.The union transfer helped fund the community center's new projects in 2023.
Việc chuyển quỹ liên hiệp không đủ để chi trả tất cả chi phí sửa chữa nơi trú ẩn địa phương.The union transfer did not cover all expenses for the local shelter's renovation.
Ví dụ
Việc chuyển giao tài sản theo liên minh đã diễn ra trong công ty hợp tác ở New York năm ngoái.The union transfer of property happened in the New York partnership last year.
Việc chuyển giao theo liên minh không hoàn thành nếu thiếu giấy tờ pháp lý đúng quy định.The union transfer was not completed without proper legal documents.