Bản dịch của từ Unit price trong tiếng Việt

Unit price

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unit price(Noun)

jˈunɪt pɹaɪs
jˈunɪt pɹaɪs
01

Giá trên mỗi đơn vị sản phẩm hoặc dịch vụ, được sử dụng để đánh giá hiệu quả chi phí.

The price per unit of a product or service used to evaluate costeffectiveness.

Ví dụ
02

Một thuật ngữ thường được sử dụng trong kinh doanh và bán lẻ để thảo luận về giá cả.

A term commonly used in business and retail to discuss pricing.

Ví dụ
03

Một yếu tố quan trọng trong việc so sánh các sản phẩm tương tự một cách hiệu quả.

A key factor in comparing similar products effectively.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh