Bản dịch của từ Unnatural heating trong tiếng Việt
Unnatural heating
Noun [U/C]

Unnatural heating(Noun)
ʌnnˈætʃərəl hˈiːtɪŋ
əˈnætʃɝəɫ ˈhitɪŋ
01
Sưởi ấm được tạo ra bởi các phương pháp nhân tạo thay vì các quá trình tự nhiên.
Heating that occurs through artificial means rather than natural processes
Ví dụ
02
Năng lượng nhiệt được bổ sung vào một chất hoặc môi trường mà không xảy ra thường xuyên trong tự nhiên.
Thermal energy added to a substance or environment that does not occur habitually in nature
Ví dụ
03
Quá trình tăng nhiệt độ một cách không tự nhiên hoặc không hữu cơ.
The process of increasing temperature in a manner that is not natural or organic
Ví dụ
