Bản dịch của từ Unperforated ground trong tiếng Việt
Unperforated ground
Noun [U/C]

Unperforated ground(Noun)
ˌʌnpəfərˈeɪtɪd ɡrˈaʊnd
ˌənˈpɝfɝˌeɪtɪd ˈɡraʊnd
01
Một thuật ngữ địa chất chỉ về mặt đất rắn không bị khoan hay khai thác.
A geological term referring to solid ground not subjected to drilling or excavation
Ví dụ
Ví dụ
