Bản dịch của từ Unperforated ground trong tiếng Việt

Unperforated ground

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Unperforated ground(Noun)

ˌʌnpəfərˈeɪtɪd ɡrˈaʊnd
ˌənˈpɝfɝˌeɪtɪd ˈɡraʊnd
01

Một thuật ngữ địa chất chỉ về mặt đất rắn không bị khoan hay khai thác.

A geological term referring to solid ground not subjected to drilling or excavation

Ví dụ
02

Lớp đất hoặc vật liệu nền chưa bị xáo trộn theo cách tạo ra các lỗ thoát.

The base layer of soil or material that has not been disturbed in a way that creates perforations

Ví dụ
03

Một bề mặt hoặc khu vực không có lỗ hoặc khoảng trống.

A surface or area that is not pierced with holes or openings

Ví dụ