ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Unsterilized fruit
Nông sản tươi từ cây hoa, chưa qua chế biến và không xử lý.
Fresh produce from flowering plants that is unprocessed and not treated
Trái cây chưa được tiệt trùng để loại bỏ các mầm bệnh hoặc vi sinh vật gây hỏng hóc.
Fruit that has not been sterilized to eliminate pathogens or spoilage organisms
Phần ăn được của một cây thường có vị ngọt hoặc chua, có thể ăn sống hoặc nấu chín mà không được tiệt trùng.
The edible part of a plant that is typically sweet or sour and eaten raw or cooked which is not sterilized