ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Untainted congregation
Một cộng đồng tín đồ thường được nhắc đến trong bối cảnh của một nhà thờ hoặc nhóm tôn giáo.
A community of believers often referred to in the context of a church or religious group
Một hội nghị của những người tập hợp lại để thờ phượng tôn giáo chung hoặc vì một mục đích đặc biệt.
An assembly of persons brought together for common religious worship or a particular purpose
Một nhóm người tập trung để cúng bái thờ phượng.
A group of people assembled for religious worship