Bản dịch của từ Until the cows come home trong tiếng Việt
Until the cows come home

Until the cows come home (Idiom)
Trong một thời gian rất dài; vô hạn.
For a very long time; indefinitely.
People argue about politics until the cows come home.
Mọi người tranh cãi về chính trị mãi mãi.
They won't change their minds until the cows come home.
Họ sẽ không thay đổi ý kiến mãi mãi.
Will you discuss social issues until the cows come home?
Bạn có thảo luận về các vấn đề xã hội mãi mãi không?
People will argue about politics until the cows come home.
Mọi người sẽ tranh luận về chính trị cho đến khi bò về nhà.
She won't change her mind until the cows come home.
Cô ấy sẽ không thay đổi ý kiến cho đến khi bò về nhà.
Will they keep discussing this issue until the cows come home?
Họ sẽ tiếp tục thảo luận vấn đề này cho đến khi bò về nhà sao?
People will talk about social issues until the cows come home.
Mọi người sẽ nói về các vấn đề xã hội cho đến khi bò về nhà.
They won't stop discussing politics until the cows come home.
Họ sẽ không ngừng thảo luận về chính trị cho đến khi bò về nhà.
Will we debate social justice until the cows come home?
Chúng ta sẽ tranh luận về công bằng xã hội cho đến khi bò về nhà không?