Bản dịch của từ Upcycling trong tiếng Việt

Upcycling

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upcycling(Noun)

ˈʌpsˌaɪkɨŋl
ˈʌpsˌaɪkɨŋl
01

Hành động chuyển đổi (chất thải, v.v.) thành vật liệu hoặc sản phẩm mới có chất lượng cao hơn và chức năng tốt hơn.

The act of converting waste materials etc into new materials or products of higher quality and greater functionality.

Ví dụ

Upcycling(Verb)

ˈʌpsˌaɪkɨŋl
ˈʌpsˌaɪkɨŋl
01

Phân từ hiện tại và danh động từ của upcycle.

Present participle and gerund of upcycle.

Ví dụ

Dạng động từ của Upcycling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Upcycle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Upcycled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Upcycled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Upcycles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Upcycling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh