Bản dịch của từ Upgrade trong tiếng Việt

Upgrade

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Upgrade(Verb)

ʌpˈɡreɪd
ʌpˈɡreɪd
01

Nâng cấp, cải thiện chất lượng hoặc hiệu suất của một thứ gì đó (ví dụ: phần mềm, thiết bị, dịch vụ) để trở nên tốt hơn, hiện đại hơn hoặc hoạt động hiệu quả hơn.

Upgrade and improve quality.

Ví dụ
02

Nâng cấp: cải thiện một vật hoặc thiết bị lên mức cao hơn bằng cách thêm hay thay thế bộ phận, chức năng hoặc phần mềm để hoạt động tốt hơn.

Raise (something) to a higher standard, in particular improve (equipment or machinery) by adding or replacing components.

Ví dụ

Dạng động từ của Upgrade (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Upgrade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Upgraded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Upgraded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Upgrades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Upgrading

Upgrade(Noun)

ˈʌpgɹˈeid
ˈʌpgɹˌeid
01

Hành động nâng cấp hoặc cải tiến một thứ gì đó để trở nên tốt hơn, mới hơn hoặc có chức năng hơn trước.

An act of upgrading something.

upgrade nghĩa là gì
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ