Bản dịch của từ Urban environment trong tiếng Việt

Urban environment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Urban environment(Noun)

ɝˈbən ɨnvˈaɪɹənmənt
ɝˈbən ɨnvˈaɪɹənmənt
01

Một khu vực trong thành phố hoặc thị trấn nổi bật với mật độ dân cư cao và nhiều công trình xây dựng lớn.

An area within a city or town characterized by high population density and numerous human-made structures.

这是一个城市或城镇内部,人口密集、建筑密布的区域。

Ví dụ
02

Hệ sinh thái đặc trưng của khu vực đô thị là nơi diễn ra các tương tác giữa các sinh vật sống và môi trường vật lý xung quanh trong thành phố.

An urban ecosystem refers to the unique environment found in city areas, involving the interactions between living organisms and their physical surroundings within the city.

城市特有的生态系统,指的是在城市环境中,生物与其周围的物理环境互动的生态系统。

Ví dụ
03

Điều kiện xã hội và kinh tế tại các khu đô thị ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.

Current social and economic conditions in urban areas impact the quality of life.

城市环境中的社会与经济条件,影响着居民的生活品质。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh