Anh - Việt

Bản dịch của từ Ushering trong tiếng Việt

ushering

NounVerb

ushering (Noun)

/ˈə.ʃɚ.ɪŋ/
/ˈə.ʃɚ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động dẫn đường hoặc chỉ chỗ cho ai đó đến nơi họ nên đến và đảm bảo họ đi tới đó an toàn.

the act of showing someone where they should go or making sure that they go there safely.

Ví dụ
Việc hướng dẫn khách tại đám cưới rất được tổ chức.The ushering of guests at the wedding was very organized.
Họ chưa hướng dẫn mọi người vào phòng hội nghị.They are not ushering people into the conference room yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ushering (Verb)

/ˈʌʃɚɪŋ/
/ˈʌʃɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dẫn đường cho ai đó, chỉ cho họ đi đến chỗ nên đến hoặc dẫn họ đi theo hướng bạn muốn — thường bằng cách đi phía trước và chỉ lối.

to show someone where they should go or to make someone go where you want them to go especially by being in front of them and leading them.

Ví dụ
Hướng dẫn viên đang dẫn du khách qua các triển lãm trong bảo tàng hôm nay.The guide is ushering tourists through the museum exhibits today.
Họ không dẫn ai vào sự kiện mà không có vé.They are not ushering anyone into the event without a ticket.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ushering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

usher

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ushered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ushered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ushers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ushering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh