Bản dịch của từ Usurper trong tiếng Việt
Usurper
Noun [U/C]

Usurper(Noun)
ˈuːzɜːpɐ
ˈjuˌsɝpɝ
01
Người chiếm đoạt và nắm giữ vị trí của người khác một cách trái phép
One who wrongfully seizes and holds the place of another
Ví dụ
02
Một người chiếm đoạt, đặc biệt là trong bối cảnh chính trị.
A person who usurps especially in a political context
Ví dụ
