Bản dịch của từ Usurper trong tiếng Việt

Usurper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Usurper(Noun)

ˈuːzɜːpɐ
ˈjuˌsɝpɝ
01

Người chiếm đoạt và nắm giữ vị trí của người khác một cách trái phép

One who wrongfully seizes and holds the place of another

Ví dụ
02

Một người chiếm đoạt, đặc biệt là trong bối cảnh chính trị.

A person who usurps especially in a political context

Ví dụ
03

Một người chiếm giữ vị trí quyền lực hoặc quan trọng một cách bất hợp pháp hoặc bằng vũ lực.

A person who takes a position of power or importance illegally or by force

Ví dụ