Bản dịch của từ Vacuum technique trong tiếng Việt
Vacuum technique
Noun [U/C]

Vacuum technique(Noun)
vˈækjuːəm tɛknˈiːk
ˈvækjuəm ˈtɛkˌnik
01
Một hệ thống sử dụng áp suất chân không cho các chức năng cụ thể trong các ứng dụng khoa học và công nghiệp.
A system that uses vacuum pressure for specific functions in scientific and industrial applications
Ví dụ
02
Các kỹ thuật được áp dụng trong các môi trường có áp suất không khí được giảm thiểu nhằm cải thiện điều kiện thí nghiệm hoặc hoạt động.
Techniques employed in settings where air pressure is minimized to enhance experimental or operational conditions
Ví dụ
03
Một phương pháp thao tác với các chất trong môi trường chân không để kiểm soát các quá trình khác nhau.
A method for manipulating substances in a vacuum environment to control various processes
Ví dụ
