Bản dịch của từ Varying degree trong tiếng Việt

Varying degree

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Varying degree(Noun)

vˈɛɹiɨŋ dɨɡɹˈi
vˈɛɹiɨŋ dɨɡɹˈi
01

Một thước đo hoặc số lượng của cái gì đó có thể thay đổi hoặc dao động.

A measure or amount of something that can change or fluctuate.

Ví dụ
02

Mức độ mà cái gì đó đúng, hợp lệ hoặc có thể áp dụng.

The extent to which something is true, valid, or applicable.

Ví dụ
03

Một thuật ngữ thường được sử dụng trong các biểu thức để chỉ mức độ hoặc loại khác nhau.

A term often used in expressions to indicate differing levels or types.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh