Bản dịch của từ Vat trong tiếng Việt

Vat

NounVerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vat (Noun)

vˈæt
vˈæt
01

Trong bối cảnh Công giáo Rôma: một dụng cụ (bình, chậu nhỏ) để chứa nước thánh dùng trong lễ nghi.

Roman Catholicism A vessel for holding holy water.

Ví dụ
02

Một thùng lớn (thường bằng gỗ hoặc kim loại) dùng để ủ rượu, nhuộm da, hoặc các công việc ngâm, lên men lớn.

A large tub such as is used for making wine or for tanning.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Vat (Verb)

vˈæt
vˈæt
01

(động từ) cho vào thùng chứa lớn (như thùng, bồn) để ngâm, ủ hoặc lưu trữ; đặt vào bồn/đồ chứa công nghiệp.

Transitive To put into a vat.

Ví dụ
02

(động từ, cổ/hiếm) pha trộn rượu hoặc đồ uống có cồn trong một thùng lớn; nghĩa bóng: kết hợp, trộn lẫn các thành phần như thể đang pha rượu trong thùng.

Transitive To blend wines or spirits in a vat figuratively to mix or blend elements as if with wines or spirits.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Vat (Adjective)

vˈæt
vˈæt
01

Dùng để chỉ thuốc nhuộm hoàn nguyên.

Designating a vat dye.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh