Bản dịch của từ Vat trong tiếng Việt

Vat

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vat(Noun)

vˈæt
vˈæt
01

Một đơn vị đo thể tích cổ, dùng cho cả chất lỏng và vật khô, đặc biệt ở Bỉ và Hà Lan; tương đương với 1 hectolit (100 lít) trong hệ mét, hay xấp xỉ 2201 gallon (Anh) hoặc 264 gallon (Mỹ).

Dated A liquid measure and dry measure especially a liquid measure in Belgium and Holland corresponding to the hectolitre of the metric system which contains 2201 imperial gallons or 264 standard gallons in the United States.

液体或干货的容积单位,常用于比利时和荷兰。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong bối cảnh Công giáo Rôma: một dụng cụ (bình, chậu nhỏ) để chứa nước thánh dùng trong lễ nghi.

Roman Catholicism A vessel for holding holy water.

盛放圣水的器皿

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một thùng lớn (thường bằng gỗ hoặc kim loại) dùng để ủ rượu, nhuộm da, hoặc các công việc ngâm, lên men lớn.

A large tub such as is used for making wine or for tanning.

大桶,用于酿酒或染皮

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Vat (Noun)

SingularPlural

Vat

Vats

Vat(Verb)

vˈæt
vˈæt
01

(động từ) cho vào thùng chứa lớn (như thùng, bồn) để ngâm, ủ hoặc lưu trữ; đặt vào bồn/đồ chứa công nghiệp.

Transitive To put into a vat.

放入大桶中

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ, cổ/hiếm) pha trộn rượu hoặc đồ uống có cồn trong một thùng lớn; nghĩa bóng: kết hợp, trộn lẫn các thành phần như thể đang pha rượu trong thùng.

Transitive To blend wines or spirits in a vat figuratively to mix or blend elements as if with wines or spirits.

在大桶中混合酒或饮料

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Vat(Adjective)

vˈæt
vˈæt
01

Thuộc về thuốc nhuộm vat; dùng để chỉ loại thuốc nhuộm hòa trong trạng thái khô, thường được xử lý để nhuộm vải bằng phương pháp đặc thù (ví dụ: thuốc nhuộm vat).

Designating a vat dye.

染料罐的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ