Bản dịch của từ Ventriloquist act trong tiếng Việt
Ventriloquist act
Noun [U/C]

Ventriloquist act(Noun)
vɛntrˈɪləkwˌɪst ˈækt
vɛnˈtrɪɫəkwɪst ˈækt
01
Một màn trình diễn của người nói tiếng bụng, trong đó họ nói mà không mấp máy môi khiến giọng nói có vẻ như đến từ một nơi khác, thường là một con rối
A performance by a ventriloquist where they speak without moving their lips making it seem like the voice is coming from somewhere else often a puppet
Ví dụ
