Anh - Việt

Bản dịch của từ Vertigo trong tiếng Việt

vertigo

Noun

vertigo (Noun)

/vˈɝɾɪgˌoʊ/
/vˈɝɹtɪgˌoʊ/
AI

Nghĩa 01

Cảm giác chóng mặt, hoa mắt như quay cuồng và mất thăng bằng, thường xảy ra khi nhìn xuống từ nơi cao hoặc do bệnh ở tai trong/ dây thần kinh tiền đình.

A sensation of whirling and loss of balance associated particularly with looking down from a great height or caused by disease affecting the inner ear or the vestibular nerve giddiness.

Ví dụ
Cô ấy trải qua cảm giác chói mắt khi đứng trên đỉnh tòa nhà chọc trời.She experienced he experienced he experienced vertigo while standing on top of the skyscraper.
Sự sợ độ cao của anh ấy thường kích thích các triệu chứng chói mắt của anh ấy.His fear of heights often triggers his is fear of heights often triggers his is fear of heights often triggers his vertigo symptoms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh