Bản dịch của từ Vice leaders trong tiếng Việt

Vice leaders

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vice leaders(Noun)

vˈaɪs lˈiːdəz
ˈvaɪs ˈɫidɝz
01

Một lãnh đạo phó hoặc cấp dưới trong bối cảnh chính trị hoặc tổ chức.

A deputy or subordinate leader in a political or organizational context

Ví dụ
02

Những cá nhân hỗ trợ hoặc trợ giúp một nhà lãnh đạo trong nhiều vai trò khác nhau, thường có những nhiệm vụ cụ thể.

Individuals who assist or support a leader in various capacities often having specific duties

Ví dụ
03

Một trợ lý cho lãnh đạo thường phụ trách các nhiệm vụ hoặc chức năng cụ thể trong tổ chức.

An assistant to a leader often responsible for specific tasks or functions within an organization

Ví dụ