Bản dịch của từ Vigorous exercise trong tiếng Việt

Vigorous exercise

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vigorous exercise(Noun)

vˈɪɡɚəs ˈɛksɚsˌaɪz
vˈɪɡɚəs ˈɛksɚsˌaɪz
01

Một hoạt động thể chất đòi hỏi nhiều sức lực và năng lượng.

A physical activity that involves a lot of exertion and energy.

Ví dụ
02

Bài tập làm tăng nhịp tim và nâng cao sức khỏe tim mạch.

Exercise that raises the heart rate and promotes cardiovascular fitness.

Ví dụ
03

Một kiểu tập luyện có đặc điểm là cường độ và nỗ lực cao.

A type of workout characterized by high intensity and effort.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh