Bản dịch của từ Voidee trong tiếng Việt
Voidee

Voidee (Noun)
Một từ cổ chỉ một chén rượu uống cùng với gia vị hoặc vài món ăn nhỏ trước khi đi ngủ hoặc trước khi chia tay khách; cũng có thể chỉ một bữa ăn nhẹ lớn hơn hoặc món ăn nhỏ ăn vào những dịp tương tự.
Now only historical A cup of wine drunk with spices or other small accompaniments taken before retiring to bed or before the departure of guests also a larger snack or small meal taken in similar circumstances.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Voidee" không phải là một từ có trong từ điển tiếng Anh, và không có ý nghĩa rõ ràng trong ngữ cảnh ngôn ngữ học hay từ vựng. Có thể đây là một lỗi chính tả hoặc phiên âm không chuẩn của từ khác. Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin về một từ cụ thể nào đó, vui lòng cung cấp lại để tôi có thể hỗ trợ bạn tốt hơn.
"Voidee" không phải là một từ có trong từ điển tiếng Anh, và không có ý nghĩa rõ ràng trong ngữ cảnh ngôn ngữ học hay từ vựng. Có thể đây là một lỗi chính tả hoặc phiên âm không chuẩn của từ khác. Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin về một từ cụ thể nào đó, vui lòng cung cấp lại để tôi có thể hỗ trợ bạn tốt hơn.
