Bản dịch của từ Volcanic phenomena trong tiếng Việt
Volcanic phenomena
Noun [U/C]

Volcanic phenomena(Noun)
vɒlkˈænɪk fˌɛnəʊmˈiːnɐ
ˌvɑɫˈkænɪk ˌfɛnoʊˈminə
01
Các đặc điểm địa chất hình thành do sự phun trào, bao gồm miệng núi lửa và núi lửa hình chóp.
Geological features that form as a result of eruption including craters and cones
Ví dụ
02
Các tác động quan sát được của hiện tượng núi lửa đối với hệ sinh thái và các hoạt động của con người
Observable effects of volcanism influencing ecosystems and human activities
Ví dụ
