Bản dịch của từ Walk-in order trong tiếng Việt
Walk-in order
Phrase

Walk-in order(Phrase)
wˈɔːkɪn ˈɔːdɐ
ˈwɔkɪn ˈɔrdɝ
Ví dụ
02
Một tình huống mà mọi việc được thực hiện mà không có hẹn trước hoặc đặt chỗ.
A situation where something is done without a prior appointment or reservation
Ví dụ
