Bản dịch của từ Wall eye trong tiếng Việt

Wall eye

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wall eye(Noun)

ˈwɔːlʌɪd
ˈwɔːlʌɪd
01

Một con mắt có mống mắt màu trắng đục hoặc có vệt sọc.

An eye with a streaked or opaque white iris.

Ví dụ
02

Một loài cá chó Bắc Mỹ với đôi mắt to, đục màu bạc. Đây là loài cá thực phẩm có giá trị thương mại và là loài cá thể thao được ưa chuộng.

A North American pikeperch with large, opaque silvery eyes. It is a commercially valuable food fish and a popular sporting fish.

Ví dụ