Bản dịch của từ Warehouse management system trong tiếng Việt

Warehouse management system

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Warehouse management system(Noun)

wˈɛɹhˌaʊs mˈænədʒmənt sˈɪstəm
wˈɛɹhˌaʊs mˈænədʒmənt sˈɪstəm
01

Một ứng dụng phần mềm được thiết kế để hỗ trợ và tối ưu hóa chức năng kho hàng cùng quản lý trung tâm phân phối.

A software application designed to support and optimize warehouse functions and distribution center management.

这是一款旨在支持与优化仓库运营及配送中心管理的软件应用程序。

Ví dụ
02

Hệ thống hoặc tập hợp các quy trình để kiểm soát dòng chảy hàng hóa và quản lý hàng tồn kho trong kho.

A system or set of procedures for managing the flow of goods and controlling inventory within a warehouse.

这是用以管理仓库内物流流转和库存控制的一套系统或流程。

Ví dụ
03

Phương pháp theo dõi hiệu quả sự di chuyển của hàng hóa và vật tư qua kho hàng.

A method to track the efficiency of moving products and goods through a warehouse.

一种高效追踪仓库内产品和物资流转的方法。

Ví dụ