Bản dịch của từ Warehousing trong tiếng Việt

Warehousing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Warehousing(Noun)

wˈɛɹhaʊzɪŋ
wˈɛɹhaʊzɪŋ
01

Hành động lén lút gom cổ phần của một công ty bằng cách mua nhiều lô cổ phiếu nhỏ dưới tên các người đứng tên (nominee) để tích tụ cổ phần, với mục đích sau này chào mua lại hoặc chiếm cổ phần kiểm soát trong khi giữ bí mật danh tính người mua.

The building up of a holding of shares in a company by buying numerous small lots of shares in the names of nominees in order to make a takeover bid while remaining anonymous.

通过购买小额股份以匿名方式积累股份,准备收购。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động hoặc quá trình lưu trữ hàng hoá trong kho để giữ, quản lý và bảo quản trước khi phân phối hoặc bán.

The action or process of storing goods in a warehouse.

仓储商品的过程或行为。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ