Bản dịch của từ Warm caller trong tiếng Việt
Warm caller
Phrase

Warm caller(Phrase)
wˈɔːm kˈɔːlɐ
ˈwɔrm ˈkɔɫɝ
01
Được sử dụng để tương phản với việc gọi điện lạnh, tức là gọi điện mà không có sự tương tác hoặc mối quan hệ trước đó.
Used in contrast to cold caller which refers to calling without prior interaction or relationship
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường được sử dụng trong các tình huống bán hàng hoặc tiếp thị để chỉ những khách hàng tiềm năng đã từng được tiếp cận.
Typically used in sales or marketing contexts to refer to leads that have been previously engaged
Ví dụ
