Bản dịch của từ Was mistaken trong tiếng Việt
Was mistaken
Verb

Was mistaken(Verb)
wˈɒz mɪstˈeɪkən
ˈwɑz ˈmɪsˌteɪkən
Ví dụ
03
Không nhận ra hoặc xác định chính xác một điều gì đó.
To fail to recognize or identify something accurately
Ví dụ
Was mistaken

Không nhận ra hoặc xác định chính xác một điều gì đó.
To fail to recognize or identify something accurately