Bản dịch của từ Water parsley trong tiếng Việt

Water parsley

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Water parsley(Noun)

wˈɔtɚ pˈɑɹsli
wˈɔtɚ pˈɑɹsli
01

Một nhóm các loài cây thuộc họ hoa tán (Apiaceae) thường sống ở nơi ẩm ướt hoặc vùng ven nước. Tên này có thể chỉ các cây như water parsnip (Sium latifolium), wild celery (Apium graveolens) hoặc Oenanthe sarmentosa. Chúng có hoa dạng tán và thường mọc ở bờ sông, đầm lầy hoặc vùng ngập nước.

Any of various umbelliferous plants of damp or wet habitats as in early use water parsnip Sium latifolium and wild celery Apium graveolens and in later use Oenanthe sarmentosa of western North America.

水芹是一种生长在湿润环境中的伞形科植物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh