Anh - Việt

Bản dịch của từ Welly trong tiếng Việt

welly

Verb

welly (Verb)

/wˈɛli/
/wˈɛli/
AI

Nghĩa 01

Đá mạnh hoặc đánh mạnh vào cái gì đó (bằng chân hoặc bằng vật gì đó).

Hit or kick (something) hard.

Ví dụ
Anh ta đã đá mạnh bóng trong trận đấu bóng đá.He welly kicked the ball during the soccer match.
Cô ấy đã đánh mạnh chiếc pinata trong buổi tiệc sinh nhật.She welly struck the pinata at the birthday party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh