Anh - Việt

Bản dịch của từ Whack trong tiếng Việt

whack

NounVerb

whack (Noun)

/æk/
/hwˈæk/
AI

Nghĩa 01

Trong nghĩa này, “whack” là một lần thử, một cố gắng làm điều gì đó — tương đương với “thử một lần” hay “cố gắng một lần”.

A try or attempt.

Ví dụ
Cô ấy đã thử một cú đánh để sửa vấn đề.She gave it a whack to fix the issue.
Anh ấy đã thử giải quyết bài toán toán học.He took a whack at solving the math problem.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cú đánh mạnh, có tiếng vang; đòn đánh rõ ràng và dứt khoát.

A sharp or resounding blow.

Ví dụ
Anh ta đánh mạnh cánh cửa bằng nắm đấm của mình.He gave the door a hard whack with his fist.
Cú đánh trên bàn làm im lặng căn phòng ồn ào.The whack on the table silenced the noisy room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một lượng lớn; một số lượng khá nhiều (dùng để chỉ khối lượng, số lượng vật hoặc tiền tương đối lớn).

A large quantity or amount.

Ví dụ
Cô ấy nhận được một lượng lớn lời mời đến bữa tiệc.She received a whack of invitations to the party.
Sự kiện từ thiện đã gây quỹ một số tiền lớn cho mục đích.The charity event raised a whack of money for the cause.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

whack (Verb)

/æk/
/hwˈæk/
AI

Nghĩa 01

Đánh mạnh, thình lình bằng một cú đập sắc hoặc mạnh (thường bằng tay hoặc dụng cụ), gây tiếng động hoặc sát mạnh mục tiêu.

Strike forcefully with a sharp blow.

Ví dụ
Anh ta đánh mạnh vào bàn để thu hút sự chú ý của mọi người.He whacked the table to get everyone's attention.
Giáo viên đánh mạnh cái thước lên bàn để im lặng lớp học.The teacher whacked the ruler on the desk to silence the class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của whack (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

whack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

whacked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

whacked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

whacks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

whacking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh