Bản dịch của từ Whipping trong tiếng Việt

Whipping

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Whipping(Noun)

hwˈɪpɪŋ
ˈɪpɪŋ
01

(danh từ đếm được) Một đoạn dây, sợi hoặc cước được dùng để buộc, quấn hoặc buộc chặt vật gì đó; thường để cố định đầu dây khỏi tuột hoặc để buộc chặt các vật với nhau.

Countable A cord or thread used to lash or bind something.

用来捆绑或固定的绳子或线

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong đóng sách: kỹ thuật khâu viền các trang rời theo từng tập nhỏ bằng cách quấn chỉ qua mép (khâu vòng ngoài) để giữ các trang liền nhau.

Bookbinding The sewing of the edges of single leaves in sections by overcasting the thread.

书籍装订,沿边缘缝合单页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(danh từ) Một thất bại nặng nề, bị thua tan tác hoặc bị đánh bại hoàn toàn trong trận đấu hoặc cuộc thi.

Countable A heavy defeat a thrashing.

惨败

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Whipping (Noun)

SingularPlural

Whipping

Whippings

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ